KHOA VẬT LÝ - VẬT LÝ KỸ THUẬT

MAKING PHYSICS INTERESTING & EXCITING

Get Adobe Flash player

Các bài viết

CÁN BỘ GIẢNG DẠY CÁC CHUYÊN NGÀNH SAU ĐẠI HỌC CỦA KHOA VẬT LÝ – VẬT LÝ KỸ THUẬT

CÁN BỘ GIẢNG DẠY CÁC CHUYÊN NGÀNH SAU ĐẠI HỌC

CỦA KHOA VẬT LÝ – VẬT LÝ KỸ THUẬT

 

3.1.      Thống kê số lượng cán bộ cơ hữu của Khoa

GS

PGS

TSKH

TS

0

8

0

33

Nếu đã tính ở chức danh GS, PGS thì không tính lập lại ở học vi TSKH, TS

3.2.      Danh sách cán bộ cơ hữu của Khoa

Stt

Mã số cán bộ

Học hàm. Học vị

Họ và

tên

Ngành tốt nghiệp tiến sĩ

1

0365

PGS.TS

Châu Văn

Tạo

Vật lý hạt nhân

2

0386

TS

Huỳnh Trúc

Phương

Vật lý hạt nhân

3

0381

TS

Trương Thị Hồng

Loan

Vật lý hạt nhân

4

1293

TS

Trần Thiện

Thanh

Vật lý hạt nhân

5

0749

TS

Lê Công

 Hảo

Vật lý hạt nhân

6

1015

TS

Lê Bảo

Trân

Vật lý hạt nhân

7

0815

TS

Trần Duy

Tập

Vật lý hạt nhân

8

0421

TS

Võ Hồng

Hải

Vật lý hạt nhân

9

0387

TS

Hoàng Thị Kiều

Trang

Vật lý hạt nhân

10

0382

TS

Nguyễn Hải

Dương

Vật lý hạt nhân

11

 

TS

Trịnh Hoa Lăng

 

Vật lý hạt nhân

12

0388

PGS.TS

Nguyễn Quốc

Khánh

Vật lý Lý Thuyết

13

0391

TS

Trương Bá

Vật lý Lý Thuyết

14

1266

TS

Võ Thành

Văn

Vật lý Lý Thuyết

15

0958

TS

Vũ Quang

Tuyên

Vật lý Lý Thuyết

16

0395

TS

Nguyễn Hữu

Nhã

Vật lý Lý Thuyết

17

1014

TS

Nguyễn Hà Hùng

Chương

Vật lý Lý Thuyết

18

0001

PGS.TS

Dương Ái

Phương

Quang Học

19

0364

TS

Lê Vũ Tuấn

Hùng

Quang Học

20

0843

TS

Lê Thị Quỳnh

Anh

Quang Học

21

0431

TS

Lâm Quang

Vinh

Quang – điện tử

22

0429

TS

Trấn

Quang Học

23

0428

TS

Vũ Thị Hạnh

Thu

Quang Học

24

0424

TS

Lê Văn

Ngọc

Quang Học

25

0050

TS

Trần Cao

Vinh

Quang Học

26

0419

PGS.TS

Lê Văn

Hiếu

Điện tử - plasma

27

0427

TS

Phan Bách

Thắng

Quang-Điện tử

28

0430

TS

Trần Thị Thanh

Vân

Quang học

29

0443

PGS. TS

Nguyễn Thành

Vấn

Toán - Lý (Vật lý Địa Cầu)

30

0401

TS.

Võ Lương Hồng

Phước

Khoa học Trái đất

31

0402

TS.

Nguyễn Công

Thành

Địa chất biển

32

0399

TS.

Đặng Trường

An

Kỹ thuật công trình

33

0963

TS.

Lê Xuân

Thuyên

Địa chất biển

34

0705

PGS.TS

Trần Quang

Trung

Vật Lý Chất rắn

35

0372

TS

Nguyễn Hoàng

Hưng

Vật Lý Chất rắn

36

1270

TS

Trần Việt

Cường

Vật Lý Chất rắn

37

0375

TS

Võ Trọng

Nghĩa

Vật Lý Chất rắn

38

0409

PGS.TS.

Nguyễn Văn

Hiếu

Vật lý Điện tử

39

1267

TS

Hồ Thanh

Huy

Vật lý Điện tử

40

0433

TS.

Nguyễn Huỳnh Tuấn

Anh

Vật lý Chất rắn

41

0441

TS

Huỳnh Văn

Tuấn

Vật lý Điện tử

 

3.3.      Danh sách cán bộ thỉnh giảng ở từng ngành đào tạo

Danh sách này được lập theo từng ngành đào tạo (bộ môn phụ trách ngành đào tạo sau đại học sẽ đề xuất) - mẫu đính kèm

Stt

Học hàm. Học vị

Họ và

tên

Ngành tốt nghiệp tiến sĩ

Cơ quan công tác

Ngành: Vật lý nguyên tử

 

 

 

1

PGS.TS

Mai Văn

Nhơn

Vật lý hạt nhân

Trường ĐH. KHTN

2

PGS.TS

Nguyễn Ngọc

Lâm

Vật lý hạt nhân

Viện tự động hóa TpHCM

3

PGS.TS

Nguyễn Minh

Cảo

Vật lý hạt nhân

Trường ĐH. Bình Dương

4

PGS.TS

Nguyễn Trung

Tính

Vật lý hạt nhân

Cục An toàn và Bức xạ
Hạt nhân (VARANS)

5

PGS.TS

Nguyễn Văn

Hùng

Vật lý hạt nhân

Viện nghiên cứu hạt nhân
Đà lạt (NRI)

6

GS.TS

Đào Tiến

Khoa

Vật lý hạt nhân

Viện năng lượng nguyên tử
 Việt Nam (VINATOM)

7

GS.TS

Rangacharyulu

Chary

Vật lý hạt nhân

Trường ĐH. Sakatchewan,
Canada

8

GS.TS

Takahisha

Itahashi

Vật lý hạt nhân

Trường ĐH. Osaka, Nhật Bản

9

GS.TS

Tamikazu

Kume

Vật lý hạt nhân

Viện năng lượng nguyên tử
 Nhật Bản (JAEA)

10

GS.TS

Ngô Quang

Huy

Vật lý hạt nhân

Trường ĐH. Công nghiệp

11

PGS.TS

Đỗ Quang

Bình

Vật lý hạt nhân

Trường ĐH. SPKT

12

TS

Trần Quốc

Dũng

Vật lý hạt nhân

Trung tâm Hạt nhân TpHCM

13

TS

Trần Văn

Hùng

Vật lý hạt nhân

Trung tâm ứng dụng và triển
khai công nghệ bức xạ
 (VINAGAMMA)

14

TS

Võ Xuân

Ân

Vật lý hạt nhân

Trường ĐH. Công nghiệp

15

TS

Nguyễn Văn

Hoa

Vật lý nguyên tử

Trường ĐH. Sư Phạm

16

TS

Nguyễn Đông

Sơn

Vật lý hạt nhân

Công ty Chí Anh

Ngành Vật Lý Lý Thuyết

17

GS.TS.

Nguyễn Ngọc

Giao

Vật lý lý thuyết

Liên hiệp hội KHKT TP

18

PGS.TS.

Nguyễn Nhật

Khanh

Vật lý lý thuyết

Nghỉ hưu

19

PGS.TS.

Hoàng

Dũng

Vật lý lý thuyết

DHQG TP HCM

20

PGS.TSKH.

Lê Văn

Hoàng

Vật lý lý thuyết

ĐHSP TP HCM

21

TS.

Cao Huy

Thiện

Vật lý lý thuyết

Phân viện VL TP HCM

22

PGS.TS.

HồTrung

Dũng

Vật lý lý thuyết

Phân viện VL TP HCM

Ngành Quang Học

23

PGS.TS

Huỳnh Thành

Đạt

Quang học

ĐH QG

24

TS

Nguyễn Văn

Định

Quang học

Liên đoàn Địa chất

25

TS

Giang Văn

Phúc

Quang học

ĐH Cần Thơ

26

TS

Nguyễn Thị Thu

Thủy

Quang học

ĐH Cần Thơ

Ngành Vật lý vô tuyến điện tử (hướng ứng dụng)

27

TS

Đinh Sơn

Thạch

Điện tử - Quang

Viện hóa học TPHCM

28

PGS.TS

Trần Hoàng

Hải

Điện tử nano

Viện Vật lý TPHCM

29

PGS.TS

Nguyễn Mạnh

Tuấn

Điện tử nano

Viện Vật lý TPHCM

Ngành Vật lý vô tuyến điện tử (hướng kỹ thuật)

30

PGS.TS

Đinh Văn

Ánh

Vi điện tử

Canada

31

TS

Hoàng

Trang

Vi điện tử

ĐHBK Tp.HCM

32

TS

Đặng Trọng  

Trình

Vi điện tử

ĐH RMIT,Úc

33

TS

Huỳnh Văn

Tuấn

Vật lý vô tuyến và điện tử

ĐH KHTN

34

TS

TS. Vũ Thị Hạnh

Thu

Quang

ĐH KHTN

35

TS

Lâm Quang

Vinh

Điện tử nano

ĐH KHTN

36

TS

Lê Hữu

Phúc

Vật lý vô tuyến và ĐT

ĐH KHTN

37

NCVC.TS.

Nguyễn Đắc

Hiền

BHLĐ, an toàn

phân viện KHKT BHLĐ miền Nam

38

PGS.TS

Tsutomu Araki

 

linh kiện bán dẫn

Ritsumeikan, Nhật Bản

39

GS.TS

K.Kobayashi

 

MEMS và bán dẫn

Osaka University, NB

40

GS.TS

Kyeong Sik Min

 

Thiet kế vi điện tử

Kookmin University,-HQ

Ngành Vật Lý Địa Cầu

41

PGS. TS

Trần Văn

Nhạc

Vật lý Địa cầu

Trường ĐH KHTN TpHCM

42

PGS. TS

Đặng Văn

Liệt

Vật lý Địa cầu

Trường ĐH KHTN TpHCM

43

TS

Nguyễn Thanh

Sơn

Vật lý Địa cầu

Trường ĐH Dự bị TpHCM

44

TS

Nguyễn Ngọc

Thu

Vật lý Địa cầu

Liên đoàn Bản đồ Địa chất Miền Nam

45

TS

Nguyễn Hồng

Bàng

Vật lý Địa cầu

Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra Tài nguyên nước Miền Nam

46

TS

Lê Ngọc

Thanh

Vật lý Địa cầu

Viện Địa lý Tài nguyên TpHCM

47

TS

Lưu Việt

Hùng

Vật lý Địa cầu

Trường ĐH SPKT TpHCM

48

GS. TSKH

Lê Minh

Triết

Vật lý Địa cầu

Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại TP HCM

49

PGS. TS

Nguyễn Văn

Giảng

Vật lý Địa cầu

Viện Vật lý Địa cầu Hà Nội

50

PGS. TS

Lê Quang

Toại

Vật lý Địa cầu

Trường ĐH KHTN TpHCM

51

TS

Đỗ Văn

Lưu

Vật lý Địa cầu

Công ty Vietsopetro

52

TS

Trần Quốc

Vật lý Địa cầu

Trường ĐH Sư phạm TpHCM

Ngành Khí tượng và khí hậu học

53

GS.TSKH

Nguyễn Tác

 

An

Hải dương học địa lý

Viện Hải Dương Học Nha Trang

54

PGS TS

La Thị

 

Cang

Khoa học trái đất

Trường ĐH KHTN Tp. HCM

55

PGS.TS

Trần Văn

 

Nhạc

Vật lý địa cầu, thiên văn

Trường ĐH KHTN Tp. HCM

56

PGS.TS

Lê Quang

 

Toại

Vật lý địa cầu

Trường ĐH KHTN Tp. HCM

57

PGS.TS

Đặng Văn

Liệt

Toán - Lý

ĐH. Khoa Học Tự Nhiên, Tp. HCM

58

PGS. TS

Nguyễn Ngọc

 

Lâm

Khoa học biển - Sinh học

Viện Hải Dương Học Nha Trang

59

PGS. TS

Bùi Hồng

Long

Động lực học biển

Viện Hải Dương Học Nha Trang

60

PGS. TS

Lê Song

Giang

Cơ học

ĐH. Bách Khoa Tp.HCM

61

PGS.TS

Huỳnh Công

Hoài

Cơ lưu chất

ĐH. Bách Khoa Tp.HCM

62

PGS. TS

Nguyễn Kỳ

Phùng

Hải dương học

Phân viện Khí tượng, Thủy Văn & Môi trường phía Nam

63

TS

Đặng Quốc

Dũng

Tài nguyên môi trường

Viện kỹ thuật biển, Viện khoa học thủy lợi miền Nam

64

TS

Lê Minh

Vĩnh

Viễn thám

Khoa Địa Lý, Trường ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn

65

TS

Bùi Đức

Tuấn

Thủy văn và Tài nguyên nước

Phân viện Khí tượng, Thủy Văn & Môi trường phía Nam

66

TS

Hồ Đình

Duẩn

Toán tin

Viện Tài nguyên môi trường và Phát triển tại Tp. Huế

67

TS

Lê Đình

 

Mầu

Khoa học Biển

Viện Hải Dương Học Nha Trang

68

TS

Nguyễn Bá

 

Xuân

Hải dương học

Viện Hải Dương Học Nha Trang

69

TS

Bảo

 

Thạnh

Thủy thạch động lực học

Phân viện Khí tượng, Thủy Văn & Môi trường phía Nam

70

TS

Nguyễn Hữu

Nhân

Hải dương học

Viện kỹ thuật biển, Viện Khoa Học Thủy Lợi Việt Nam

71

TS

Đòan Như

Hải

Tảo học

Viện Hải Dương Học Nha Trang

72

TS

Nguyễn Văn

Long

Thủy sinh vật học

Viện Hải Dương Học Nha Trang

73

TS

Lương Văn

Việt

Khoa học trái đất

Phân viện Khí tượng, Thủy Văn & Môi trường phía Nam

74

TS

Vũ Tuấn

Anh

Địa chất biển

Viện Hải Dương Học Nha Trang

Ngành Vật Lý Chất Rắn

75

PGS.TS

Trương Quang

Nghĩa

Vật lý chất rắn

Cán bộ về hưu

Ngành Vật Lý Kỹ Thuật

76

PGS.TS

Đặng Văn

Liệt

Toán Lý

ĐH KHTN

77

PGS.TS

Dương Hoài

Nghĩa

Điện tự động

ĐH Bách Khoa

78

PGS.TS

Trần Công

Hùng

Điện tử viễn thông

Học viện Bưu Chính Viễn Thông

79

TS

Hoàng Minh

Trí

Điện – điện tử

ĐH Bách Khoa

80

PGS.TS

Trần Văn

Lăng

Toán ứng dụng

Phân Viện CNTT tại TPHCM

81

PGS.TS

Lê Hoài

Bắc

Công nghệ thông tin

ĐH KHTN

82

TS

Huỳnh Hữu

Thuận

Vật lý vô tuyến điện tử

ĐH KHTN

83

TS

Nguyễn Đức

Thành

Điều khiển học

ĐH Bách Khoa

             

 

QUAY VỀ TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

 

Số Người Truy Cập

1046885
Hôm Nay
Hôm Qua
Tuần Này
Tuần Rồi
Tháng Này
Tháng Rồi
Tất Cả
329
497
826
1039926
22922
27860
1046885