QUANG HỌC

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO HỌC

Ngành: QUANG HỌC

ÁP DỤNG KHÓA NĂM 2018

(Đính kèm Quyết định số 1438/QĐ-KHTN, ngày 29/8/2017)

 

1.      Loại chương trình đào tạo:

-         Chương trình nghiên cứu (dưới đây gọi là Phương thức 1)

-         Chương trình định hướng nghiên cứu (dưới đây gọi là Phương thức 2)

-         Chương trình định hướng ứng dụng (dưới đây gọi là Phương thức 3)

2.      Khung chương trình:

a.         Thời gian đào tạo chính qui: 2 năm, nếu học viên thỏa điều kiện về nhóm đối tượng người học và hoàn thành chương trình học như qui định tại mục b thì được đăng ký tốt nghiệp sớm hơn thời hạn 2 năm như sau:

Đối tượng người học

Thời gian đào tạo

Nhóm đối tượng 1 (NĐT 1)

 ≥ năm

Nhóm đối tượng 2 (NĐT 2)

≥1,5 năm

Nhóm đối tượng 3 (NĐT 3)

= 2 năm

Học viên được quyền đề nghị thay đổi đối tượng người học theo nguyên tắc như sau:

            NĐT 1                  NĐT 2                      NĐT 3   

 

 
 

 

 

 

b.   Cấu trúc chương trình đào tạo:

Loại chương trình

Đối tượng

Tổng số tín chỉ

Số tín chỉ

Kiến thức chung

Kiến thức cơ sở và CN

Luận văn

(triết, ngoại ngữ)

Bắt buộc

Tự chọn

 

NĐT 1

40

3

3

14

20

Phương thức 1

NĐT 2

46

3

9

14

20

 

NĐT 3

61

3

12

26

20

 

NĐT 1

38

3

3

22

10

Phương thức 2

NĐT 2

46

3

9

22

12

 

NĐT 3

60

3

12

33

12

 

NĐT 1

38

3

3

25

7

Phương thức 3

NĐT 2

46

3

9

27

7

 

NĐT 3

60

3

12

38

7

 

c.      Khung chương trình:

Stt

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Tổng số

LT

TH,TN,TL

A

 

Phần kiến thức chung

3

3

0

1.     

MTR

Triết học

3

3

0

2.     

MNN

Ngoại ngữ

 

 

 

B

 

Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành

 

 

 

B.1

 

Môn học bắt buộc (a)

 

 

 

 

 

NĐT 1

3

 

 

1.     

MVL003

Quang phổ ứng dụng

3

2

1

 

 

NĐT 2

9

 

 

1.     

MVL001

Vật lý laser và quang phổ laser

3

2

1

2.     

MVL002

Quang phi tuyến nâng cao

3

2

1

3.     

MVL003

Quang phổ ứng dụng

3

2

1

 

 

NĐT 3

12

 

 

1.     

MVL001

Vật lý laser và quang phổ laser

3

2

1

2.     

MVL002

Quang phi tuyến nâng cao

3

2

1

3.     

MVL003

Quang phổ ứng dụng

3

2

1

4.     

MVL005

Kỹ thuật mô phỏng và tinh toán lượng tử trong quang – quang phổ

3

2

1

B.2

 

Môn học tự chọn

 

 

 

1.     

MNC

Phương pháp Nghiên cứu khoa học

2

 

2

2.     

MVL004

Quang phổ Raman nâng cao

3

2

1

3.     

MVL006

Quang học ứng dụng

3

2

1

4.     

MVL007

Vật lý tinh thể

3

2

1

5.     

MVL008

Vật lý plasma nâng cao

3

2

1

6.     

MVL009

Ứng dụng laser trong y sinh

3

2

1

7.     

MVL010

Thiết bị quang điện

3

2

1

8.     

MVL011

Quang điện tử bán dẫn nâng cao

3

2

1

9.     

MVL012

Kỹ thuật phân tích vật liệu rắn

3

2

1

10.

MVL013

Các phương pháp thực nghiệm chuyên ngành

3

2

1

11.

MVL014

Công nghệ chế tạo màng mỏng

3

1

2

12.

MVL015

Quang điện tử và nano quang tử

3

2

1

13.

 

Internet of things

3

2

1

14.

MVL017

Vật liệu thông minh và ứng dụng

3

2

1

15.

MVL030

Chuyên đề mới

 

 

 

C

MLV

Luận văn

 

 

 

D

 

Bài báo khoa học (b)

≥ 1 bài

 

 

(a)Môn bắt buộc của nhóm đối tượng này được dùng làm môn tự chọn của nhóm đối tượng còn lại

Tham khảo thêm chương trình đào tạo cao học ngành Vật Lý Vô Tuyến và Điện Tử